GRAND I10 2017 HATCHBACK
GRAND I10 2017 HATCHBACK
NHẤN NÚT KHỞI ĐỘNG CUỘC SỐNG MỚI

Grand i10 2017 1.0MT Base 2017

Ngôi sao của hãng Taxi - Động cơ Kappa 1.0, 3 xi lanh, công suất 66HP - Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi - Kích thước DxRxC (m): 3,765x1,660x1,520 315.000.000 VNĐ

Grand i10 2017 1.2MT Base 2017

Động cơ Kappa 1.2, 4 xilanh, công suất 87HP - Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi - Kích thước DxRxC (m) : 3,765x1,660x1,520 350.000.000 VNĐ

Grand i10 2017 1.2MT 2017 ( bản đủ)

Động cơ Kappa 1.2, 4 xilanh, công suất 87HP - Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi - Kích thước DxRxC (m) : 3,765x1,660x1,520 370.000.000 VNĐ

Grand i10 2017 1.2AT 2018

Động cơ Kappa 1.2, 4 xilanh, công suất 87HP - Hộp số: số tự động 4 cấp - Kích thước DxRxC (m) : 3,765x1,660x1,520 - Trang bị cân bằng điện tử 402.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
GRAND I10 SEDAN
GRAND I10 SEDAN
NHẤN NÚT KHỞI ĐỘNG CUỘC SỐNG MỚI

GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASE

Động cơ Kappa 1.2 , 4 xi lanh, công suất 87 HP - Hộp số : 5 số tiến, 1 số lùi - Kích thước DxRxC (m) 3,995x1,660x1,520 350.000.000 VNĐ

GRAND I10 SEDAN 1.2 MT ( bản đủ)

Động cơ Kappa 1.2 , 4 xi lanh, công suất 87 HP - Hộp số : 5 số tiến, 1 số lùi - Kích thước DxRxC (m) 3,995x1,660x1,520 390.000.000 VNĐ

GRAND I10 SEDAN 1.2 AT

Động cơ Kappa 1.2 , 4 xi lanh, công suất 87 HP - Hộp số : số tự động 4 cấp - Kích thước DxRxC (m) 3,995x1,660x1,520 415.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
Accent 2018
Accent 2018
Kiến tạo lối đi riêng

Accent 1.4 MT tiêu chuẩn

Số sàn, bản thiếu ( dành cho taxi) 425.000.000 VNĐ

Accent 1.4 MT

Số sàn , bản đủ 470.000.000 VNĐ

Accent 1.4 AT

Số tự động, bản tiêu chuẩn 499.000.000 VNĐ

Accent 1.4 AT đặc biệt

Số tự động, bản đặc biệt 540.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
ELANTRA
ELANTRA
CHINH PHỤC MỌI CÁ TÍNH

ELANTRA 2016 1.6MT

Động cơ Gamma: 1.6 - công suất: 128 HP - Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi - Kích thước: DxRxC (m): 4,570 x 1,800 x 1,490 549.000.000 VNĐ

ELANTRA 2016 1.6 AT

Động cơ Gamma: 1.6 - công suất: 128 HP - Hộp số: số tự động 6 cấp - Kích thước: DxRxC (m): 4,570 x 1,800 x 1,490 620.000.000 VNĐ

ELANTRA 2016 2.0 AT

Động cơ Nu: 2.0 - công suất: 156 HP - Hộp số: số tự động 6 cấp - Kích thước: DxRxC (m): 4,570 x 1,800 x 1,490 659.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
Elantra Sport
Elantra Sport
CUỘC CÁCH MẠNG ĐỘT PHÁ

ELANTRA SPORT

Động cơ Nu 1.6, turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp - Công suất: 204 HP - Hộp số ly hợp kép 7 cấp - Kích thước : DxRxC (m) 4,570x1,800x1,490 720.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
Kona
Kona
Chọn phong cách, sống đam mê

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 01 VNĐ

Kona 2.0 AT Đặc biệt

Kona 2.0 AT Đặc biệt 01 VNĐ

Kona 1.6 Turbo

Kona 1.6 Turbo 01 VNĐ
Dự toán chi phí
TUCSON 2017
TUCSON 2017
ĐÁNH THỨC MỌI GIÁC QUAN

Tucson 2.0L MPI 2WD (bản thường)

Máy xăng 760.000.000 VNĐ

Tucson 2.0L MPI 2WD (bản đặc biệt)

Máy xăng 828.000.000 VNĐ

Tucson 2.0 CRD-I 2WD

Máy dầu 890.000.000 VNĐ

Tucson 1.6T – GDI 2WD

Động cơ Nu 1.6, Turbo tăng áp, phun xăng trực tiếp - Công suất 178HP - Hộp số ly hợp kép 7 cấp - Kích thước DxRxC (m) : 4,475x1,850x1,660 882.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
SANTA FE
SANTA FE
KIÊU HÃNH DẪN ĐẦU

SantaFe 2.4 Xăng Thường CKD 2017

7 chỗ ngồi, màn hình theo xe. Số tự động 6 cấp, 1 cầu. Động cơ xăng, dung tích 2.359 cc 898.000.000 VNĐ

SantaFe 2.2 Dầu Thường CKD 2017

7 chỗ ngồi, màn hình theo xe. Số tự động 6 cấp, 1 cầu. Động cơ dầu, dung tích 2.199 cc 970.000.000 VNĐ

SantaFe 2.4 Xăng Đặc biệt CKD 2017

7 chỗ ngồi, màn hình theo xe, cửa sổ trời, cốp tự động đóng, hai ghế điện, sưởi và nhớ ghế, phanh dừng nút bấm, cảm biến gạt mưa. Số tự động 6 cấp. 1.020.000.000 VNĐ

SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt CKD 2017

7 chỗ ngồi, màn hình theo xe, cửa sổ trời, cốp tự động đóng, hai ghế điện, sưởi và nhớ ghế, phanh dừng nút bấm, cảm biến gạt mưa. Số tự động 6 cấp. 1.070.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
Solati
Solati
Đẳng cấp vượt trội
Dự toán chi phí
NEW PORTER 150
NEW PORTER 150
Ngôi sao dòng tải nhẹ
Dự toán chi phí
New Mighty N250
New Mighty N250
Xe tải đường phố
Dự toán chi phí
COUNTY
COUNTY
Truyền thêm cảm hứng cho mỗi chuyến đi
Dự toán chi phí
universe
universe
SANG TRỌNG VƯỢT NGOÀI TRÍ TƯỞNG TƯỢNG
Dự toán chi phí
STAREX (H1)
STAREX (H1)
ĐỐI TÁC KINH DOANH ĐÁNG TIN CẬY

STAREX 2.4 6 CHỖ MÁY XĂNG

6 chỗ ngồi - tải van. Số sàn 5 cấp. Động cơ xăng, dung tích 2.359cc 754.000.000 VNĐ

STAREX 2.4 9 CHỖ

9 chỗ - Máy xăng 896.000.000 VNĐ

STAREX 2.4 9 CHỖ

9 chỗ - Máy dầu 975.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
STAREX CỨU THƯƠNG
STAREX CỨU THƯƠNG
Xe cứu thương

STAREX 2.4 CỨU THƯƠNG MÁY XĂNG

Xe cứu thương - 6 chỗ ngồi. Cáng chính, cáng phụ, đèn, còi, bình oxy 20l. Số sàn 5 cấp. Động cơ xăng, dung tích 2.359cc 672.000.000 VNĐ

STAREX 2.5 CỨU THƯƠNG MÁY DẦU

Xe cứu thương - 6 chỗ ngồi. Cáng chính, cáng phụ, đèn, còi, bình oxy 20l. Số sàn 5 cấp. Động cơ dầu, dung tích 2.476 cc 696.000.000 VNĐ
Dự toán chi phí
HD210
HD210
THIẾT LẬP TIÊU CHUẨN PHÂN KHÚC TẢI NẶNG
Dự toán chi phí
HD260-320
HD260-320
MẠNH MẼ, ĐÁNG TIN CẬY VÀ VỚI CHI PHÍ THẤP NHẤT.
Dự toán chi phí
HD270 TRỘN BÊ TÔNG
HD270 TRỘN BÊ TÔNG
THIẾT KẾ PHÙ HỢP VỚI VIỆC KINH DOANH CỦA BẠN
Dự toán chi phí
HD270 Tự đổ
HD270 Tự đổ
HIỆU SUẤT VƯỢT TRỘI VÀ ĐỘ BỀN VƯỢT THỜI GIAN
Dự toán chi phí
HD700-1000 Đầu kéo
HD700-1000 Đầu kéo
MẠNH MẼ, TIN CẬY VÀ KINH TẾ.
Dự toán chi phí